ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "cơ bản" (1件)
cơ bản

日本語
名基礎
Chúng ta phải học từ cơ bản.
私たちは基礎から学ぶ。
類語検索結果 "cơ bản" (3件)
bốn phép tính cơ bản

日本語
名四則演算
mức điểm cơ bản

日本語
名基礎点数
Tôi đạt đủ mức điểm cơ bản.
私は基礎点数を満たす。
tăng lương cơ bản

日本語
名ベースアップ
名基本給
名基本給
Công ty quyết định tăng lương cơ bản.
会社は基本給を上げる。
フレーズ検索結果 "cơ bản" (13件)
cô ấy đã có bạn trai
彼女は彼氏がいる
một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
いくつかの航空会社ではプレミアムエコノミークラスチケットを取り扱う
Chúng ta phải học từ cơ bản.
私たちは基礎から学ぶ。
Tôi đạt đủ mức điểm cơ bản.
私は基礎点数を満たす。
Công ty quyết định tăng lương cơ bản.
会社は基本給を上げる。
Tôi học các nguyên tắc cơ bản.
私は基本原則を学ぶ。
Tết Nguyên đán có bắn pháo hoa.
旧正月に花火を打ち上げる。
Anh ấy có bằng Tiến sĩ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
彼は金融銀行分野で博士号を持っています。
Tự do hàng hải là nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế.
航行の自由は国際法の基本原則です。
Tự do hàng hải là nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế.
航行の自由は国際法の基本原則です。
Mọi công dân đều có quyền dân sự cơ bản.
すべての国民は基本的な民事権を持っています。
Những cáo buộc này hoàn toàn vô căn cứ và không có bằng chứng.
これらの告発は完全に根拠がなく、証拠がない。
Quyền công dân là quyền cơ bản của mỗi người.
市民権は各人の基本的な権利である。
